Lớp 8

Giải bài tập Lớp 8

Giải bài tập Unit 12: Life on other planets – Tiếng Anh 8 Global Success

Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 12: Life on other planets (đầy đủ nhất) – Global Success WORD PRONUNCIATION MEANING alien (n) /ˈeɪliən/ người ngoài hành tinh commander (n) /kəˈmɑːndə/ người chỉ huy, người cầm đầu crater (n) /ˈkreɪtə/ miệng núi lửa creature (n) /ˈkriːtʃə/ sinh vật, loài vật galaxy (n) /ˈɡæləksi/ thiên hà gravity (n) /ˈɡrævəti/ trọng lực, lực …

Chi tiết

Giải bài tập Unit 11: Science and technology – Tiếng Anh 8 Global Success

Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 11: Science and technology (đầy đủ nhất) – Global Success WORD PRONUNCIATION MEANING application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ ứng dụng attendance (n) /əˈtendəns/ sự có mặt, sĩ số biometric (adj) /ˌbaɪəʊˈmetrɪk/ thuộc về sinh trắc breakout room (n) /ˈbreɪkaʊt ru:m/ phòng học chia nhỏ, chia nhóm cheating (n) /’tʃiːtiŋ/ sự lừa dối, gian dối, gian lận …

Chi tiết

Giải bài tập Unit 10: Communication in the future – Tiếng Anh 8 Global Success

Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 10: Communication in the future (đầy đủ nhất) – Global Success WORD PRONUNCIATION MEANING account (n) /əˈkaʊnt/ tài khoản (ngân hàng, mạng xã hội …) advanced (adj) /ədˈvɑːnst/ tiên tiến carrier pigeon (n) /ˈkærɪə pɪdʒɪn/ bồ câu đưa thư charge (v) /ʧɑːʤ/ nạp, sạc (pin) emoji (n) /ɪˈməʊdʒi/ biểu tượng cảm xúc holography (n) …

Chi tiết

Giải bài tập Unit 9: Natural disasters – Tiếng Anh 8 Global Success

Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 9: Natural disasters (đầy đủ nhất) – Global Success WORD PRONUNCIATION MEANING authority (n) /ɔːˈθɒrəti/ chính quyền damage (n, v) /ˈdæmɪdʒ/ thiệt hại, gây tổn hại destroy (v) /dɪˈstrɔɪ/ phá huỷ disaster (n) /dɪˈzɑːstə/ thảm hoạ earthquake (n) /ˈɜːθkweɪk/ trận động đất emergency kit /ɪˈmɜːdʒənsi kɪt/ bộ dụng cụ dùng trong trường hợp khẩn …

Chi tiết

Giải bài tập Unit 8: Shopping – Tiếng Anh 8 Global Success

Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 8: Shopping (đầy đủ nhất) – Global Success WORD PRONUNCIATION MEANING access (n) /ˈækses/ nguồn để tiếp cận, truy cập vào addicted (adj) (to) /əˈdɪktɪd/ say mê, nghiện advertisement (n) /ədˈvɜːtɪsmənt/ quảng cáo bargain (v) /ˈbɑːɡən/ mặc cả complaint (n) /kəmˈpleɪnt/ lời phàn nàn / khiếu nại convenience (store) /kənˈviːniəns (stɔː)/ (cửa hàng) tiện …

Chi tiết

Giải bài tập Unit 7: Environmental protection – Tiếng Anh 8 Global Success

Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 7: Environmental protection (đầy đủ nhất) – Global Success WORD PRONUNCIATION MEANING carbon dioxide (n) /ˌkɑːbən daɪˈɒksaɪd/ đi ô xit các bon carbon footprint (n) /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ dấu chân cacbon coral (n) /ˈkɒrəl/ san hô dugong (n) /ˈduːɡɒŋ/ con cá cúi, bò biển ecosystem (n) /ˈiːkəʊsɪstəm/ hệ sinh thái endangered species /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/ các …

Chi tiết

Giải bài tập Unit 6: Lifestyles – Tiếng Anh 8 Global Success

Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 6: Lifestyles (đầy đủ nhất) – Global Success WORD PRONUNCIATION MEANING dogsled (n) /ˈdɒɡsled/ xe trượt tuyết chó kéo experience (n, v) /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm greet (v) /ɡriːt/ chào, chào hỏi greeting (n) /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào habit (n) in the habit of /ˈhæbɪt/ /ɪn ðə ˈhæbɪt əv/ thói quen có thói quen …

Chi tiết

Giải bài tập Unit 5: Our customs and traditions – Tiếng Anh 8 Global Success

Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 5: Our customs and traditions (đầy đủ nhất) – Global Success WORD PRONUNCIATION MEANING acrobatics (n) /ˌækrəˈbætɪks/ xiếc, các động tác nhào lộn admire (v) /ədˈmaɪə/ khâm phục, ngưỡng mộ bad spirit /bæd ˈspɪrɪt/ điều xấu xa, tà ma bamboo pole /bæmˈbuː pəʊl/ cây nêu carp (n) /kɑːp/ con cá chép coastal (adj) /ˈkəʊstl/ …

Chi tiết

Giải bài tập Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam – Tiếng Anh 8 Global Success

Từ vựng Tiếng Anh 8 Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam (đầy đủ nhất) – Global Success WORD PRONUNCIATION MEANING communal house /kəˈmjuːnl haʊs/ nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng costume (n) /ˈkɒstjuːm/ trang phục crop (n) /krɒp/ vụ mùa, vụ trồng trọt ethnic (adj) (group) /ˈeθnɪk/ (/ɡruːp/) (nhóm) dân tộc feature (n) /ˈfːtʃə/ nét, đặc điểm flute …

Chi tiết

Giải bài tập Unit 3: Teenagers – Tiếng Anh 8 Global Success

ừ vựng Tiếng Anh 8 Unit 3: Teenagers (đầy đủ nhất) – Global Success WORD  PRONUNCIATION MEANING account (n) /əˈkaʊnt/ tài khoản browse (v) /braʊz/ đọc lướt, tìm (trên mạng) bully (v) /ˈbʊli/ bắt nạt bullying (n) /ˈbʊliɪŋ/ sự bắt nạt concentrate (v) /ˈkɒnsntreɪt/ tập trung (vào) connect (v) /kəˈnekt/ kết nối craft (n) /krɑːft/ (nghề, đồ, kĩ nghệ) thủ …

Chi tiết